Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: áo, úc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ áo, úc:
Biến thể phồn thể: 奧;
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3;
奥 áo, úc
áo, như "Áo (Austria)" (gdhn)
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3;
奥 áo, úc
Nghĩa Trung Việt của từ 奥
Giản thể của chữ 奧.áo, như "Áo (Austria)" (gdhn)
Nghĩa của 奥 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 12
Hán Việt: ÁO
1. sâu xa; khó hiểu; thâm sâu。含义深,不容易理解。
深奥 。
sâu xa.
2. góc nhà phía tây nam (thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
3. họ Áo。姓。
4. Ơ-xtét; Oersted (đơn vị cường độ từ trường)。奥斯忒的简称。
Từ ghép:
奥搏 ; 奥地利 ; 奥尔巴尼 ; 奥古斯塔 ; 奥林匹克运动会 ; 奥林匹亚 ; 奥马哈 ; 奥秘 ; 奥妙 ; 奥斯陆 ; 奥斯忒 ; 奥斯汀 ; 奥陶纪 ; 奥陶系 ; 奥援 ; 奥运会 ; 奥旨
Số nét: 12
Hán Việt: ÁO
1. sâu xa; khó hiểu; thâm sâu。含义深,不容易理解。
深奥 。
sâu xa.
2. góc nhà phía tây nam (thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
3. họ Áo。姓。
4. Ơ-xtét; Oersted (đơn vị cường độ từ trường)。奥斯忒的简称。
Từ ghép:
奥搏 ; 奥地利 ; 奥尔巴尼 ; 奥古斯塔 ; 奥林匹克运动会 ; 奥林匹亚 ; 奥马哈 ; 奥秘 ; 奥妙 ; 奥斯陆 ; 奥斯忒 ; 奥斯汀 ; 奥陶纪 ; 奥陶系 ; 奥援 ; 奥运会 ; 奥旨
Dị thể chữ 奥
奧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 奥;
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3
1. [奧地利] áo địa lợi 2. [奧衍] áo diễn 3. [奧義] áo nghĩa 4. [奧藏] áo tàng;
奧 áo, úc
(Danh) Phiếm chỉ chỗ sâu kín trong nhà.
(Danh) Nơi thâm u.
(Danh) Chuồng heo.
(Danh) Người chủ.
(Danh) Tên tắt của Áo-địa-lợi 奧地利 (Austria), một quốc gia ở châu Âu.
(Tính) Sâu xa, tinh thâm, khó hiểu.
◎Như: áo chỉ 奧旨 ý chỉ sâu xa, áo nghĩa 奧義 ý nghĩa uyên áo, sâu sắc.Một âm là úc.
(Danh) Chỗ uốn quanh ven bờ nước.
§ Thông úc 澳, úc 隩.
(Tính) Ấm áp.
§ Thông úc 燠.
áo, như "cái áo" (vhn)
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3
1. [奧地利] áo địa lợi 2. [奧衍] áo diễn 3. [奧義] áo nghĩa 4. [奧藏] áo tàng;
奧 áo, úc
Nghĩa Trung Việt của từ 奧
(Danh) Góc tây nam nhà.(Danh) Phiếm chỉ chỗ sâu kín trong nhà.
(Danh) Nơi thâm u.
(Danh) Chuồng heo.
(Danh) Người chủ.
(Danh) Tên tắt của Áo-địa-lợi 奧地利 (Austria), một quốc gia ở châu Âu.
(Tính) Sâu xa, tinh thâm, khó hiểu.
◎Như: áo chỉ 奧旨 ý chỉ sâu xa, áo nghĩa 奧義 ý nghĩa uyên áo, sâu sắc.Một âm là úc.
(Danh) Chỗ uốn quanh ven bờ nước.
§ Thông úc 澳, úc 隩.
(Tính) Ấm áp.
§ Thông úc 燠.
áo, như "cái áo" (vhn)
Dị thể chữ 奧
奥,
Tự hình:

U+6FB3, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: juk1 ou3;
澳 áo, úc
Nghĩa Trung Việt của từ 澳
(Tính) Sâu.(Danh) Bờ sông, ven biển, chỗ nào có thể đỗ thuyền bè được đều gọi là áo. Thường dùng để đặt tên đất.
(Danh) Tên gọi tắt của Áo Đại Lợi Á 澳大利亞 (Australia).
§ Nay gọi là Úc Đại Lợi hay châu Úc.
(Danh) Xứ Áo Môn 澳門 thuộc địa phận huyện Trung Sơn tỉnh Quảng Đông, cũng gọi tắt là Áo.Một âm là úc.
(Danh) Chỗ nước uốn quanh.
§ Cũng như úc 隩.
ục, như "nước ùng ục" (vhn)
úc, như "úc (vịnh), úc đại lợi (Australia)" (btcn)
Nghĩa của 澳 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: ÁO, ÚC
1. vịnh (thường dùng làm tên đất)。海边弯曲可以停船的地方(多用于地名)。
三都澳 (在福建)。
vịnh Tam Đô (tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc).
2. Áo Môn; Ma Cao。指澳门。
港澳 同胞。
đồng bào Hương Cảng và Áo Môn (Ma Cao).
3. châu Úc; Úc châu。指澳洲。
澳 毛(澳洲出产的羊毛)。
lông cừu Úc châu.
Từ ghép:
澳大利亚联邦 ; 澳门 ; 澳洲 ; 澳洲黑鸡
Số nét: 15
Hán Việt: ÁO, ÚC
1. vịnh (thường dùng làm tên đất)。海边弯曲可以停船的地方(多用于地名)。
三都澳 (在福建)。
vịnh Tam Đô (tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc).
2. Áo Môn; Ma Cao。指澳门。
港澳 同胞。
đồng bào Hương Cảng và Áo Môn (Ma Cao).
3. châu Úc; Úc châu。指澳洲。
澳 毛(澳洲出产的羊毛)。
lông cừu Úc châu.
Từ ghép:
澳大利亚联邦 ; 澳门 ; 澳洲 ; 澳洲黑鸡
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: úc
| úc | 懊: | úc hổi (hối tiếc), úc táng (buồn nản) |
| úc | 澳: | úc (vịnh), úc đại lợi (Australia) |
| úc | 燠: | hàn úc thất thời (lúc nóng lúc lạnh; nóng lạnh) |
| úc | 䐿: | mập úc núc (béo) |

Tìm hình ảnh cho: áo, úc Tìm thêm nội dung cho: áo, úc
